bất kì
Định nghĩa
Nghĩa 1: bất kì (Tính từ)
Không xác định, không có sự chọn lựa hay giới hạn nào.
- 1."Bạn có thể chọn bất kì món ăn nào trong thực đơn."
- 2."Bất kì ai cũng có thể tham gia vào cuộc thi này."
- 3."Hãy hỏi bất kì câu hỏi nào bạn muốn."
Nghĩa 2: bất kì (Đại từ)
Một từ thay thế dùng để chỉ những đối tượng không xác định hoặc không cụ thể.
- 1."Bất kì ai cũng có thể đến xem phim miễn phí."
- 2."Bạn có thể nhờ bất kì người nào giúp đỡ."
- 3."Họ sẽ đến bất kì lúc nào trong tuần."
Lưu ý khi sử dụng "bất kì"
Lưu ý về tính từ
"bất kì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "bất kì" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "bất kì"
bất kì là tính từ, đại từ trong tiếng Việt. Không xác định, không có sự chọn lựa hay giới hạn nào. Ví dụ: "Bạn có thể chọn bất kì món ăn nào trong thực đơn."
Từ liên quan
bất khả thi
Không thể thực hiện được, không có khả năng thành công.
bất khả tri luận
Học thuyết triết học cho rằng con người không thể nhận thức được bản chất của thế giới khách quan và các quy luật của nó.
bất khả xâm phạm
Không thể bị xâm phạm, bị tác động hoặc bị làm tổn thương.
bất kính
Thiếu tôn trọng hoặc không thể hiện sự kính trọng đối với người khác.
bất kể
Từ dùng để chỉ không có sự phân biệt hay lựa chọn nào, không loại trừ bất kỳ trường hợp nào.
bất kỳ
Dùng để chỉ một đối tượng nào đó mà không xác định cụ thể.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.