bất khả thi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bất khả thi (Tính từ)

Không thể thực hiện được, không có khả năng thành công.

Ví dụ (3)
  • 1."Một kế hoạch bất khả thi."
  • 2."Dự án này đã được xác định là bất khả thi."
  • 3."Giấc mơ về một chuyến đi vòng quanh thế giới trong một tháng là bất khả thi."

Lưu ý khi sử dụng "bất khả thi"

Lưu ý về tính từ

"bất khả thi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bất khả thi"

bất khả thi là tính từ trong tiếng Việt. Không thể thực hiện được, không có khả năng thành công. Ví dụ: "Một kế hoạch bất khả thi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này