bất khả chiến bại

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bất khả chiến bại (Tính từ)

Không thể bị đánh bại; luôn luôn thắng trong mọi cuộc chiến.

Ví dụ (3)
  • 1."Đội bóng này đã chứng minh họ là bất khả chiến bại suốt cả mùa giải."
  • 2."Mọi người đều tin rằng công ty này là bất khả chiến bại trong lĩnh vực công nghệ."
  • 3."Với chiến lược khôn ngoan, họ đã trở thành bất khả chiến bại trong thị trường cạnh tranh."

Lưu ý khi sử dụng "bất khả chiến bại"

Lưu ý về tính từ

"bất khả chiến bại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bất khả chiến bại"

bất khả chiến bại là tính từ trong tiếng Việt. Không thể bị đánh bại; luôn luôn thắng trong mọi cuộc chiến. Ví dụ: "Đội bóng này đã chứng minh họ là bất khả chiến bại suốt cả mùa giải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này