bạt

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bạt (Danh từ)

Tấm vải hoặc nhựa dày, cứng và thô, thường được dùng để che mưa nắng.

Ví dụ (3)
  • 1."Căng bạt làm lều."
  • 2."Vải bạt được sử dụng để che chắn trong mùa mưa."
  • 3."Chúng tôi sử dụng bạt để bọc hàng hóa."
2
Động từ

Nghĩa 2: bạt (Động từ)

Làm cho một vật bị dạt đi hoặc di chuyển đến nơi khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Con thuyền bị sóng đánh bạt đi."
  • 2."Giặc giã, mỗi người bạt đi một nơi."
  • 3."Gió mạnh đã bạt cây cối ra xa."

Lưu ý khi sử dụng "bạt"

Lưu ý về động từ

"bạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bạt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bạt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bạt"

bạt là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tấm vải hoặc nhựa dày, cứng và thô, thường được dùng để che mưa nắng. Ví dụ: "Căng bạt làm lều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này