bạo động

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bạo động (Động từ)

Hành động vũ trang nổi dậy với mục đích lật đổ chính quyền hoặc chống lại chính quyền.

Ví dụ (2)
  • 1."Cuộc bạo động đã khiến nhiều người bị thương."
  • 2."Cuộc bạo động xảy ra sau khi quyết định của chính phủ được công bố."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bạo động (Danh từ)

Cuộc nổi dậy có vũ trang nhằm lật đổ chính phủ.

Ví dụ (2)
  • 1."Làm bạo động không phải là giải pháp cho vấn đề."
  • 2."Bạo động liên tiếp xảy ra ở thành phố này, gây bất ổn trong nhiều tháng."

Lưu ý khi sử dụng "bạo động"

Lưu ý về động từ

"bạo động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bạo động" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bạo động" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bạo động"

bạo động là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động vũ trang nổi dậy với mục đích lật đổ chính quyền hoặc chống lại chính quyền. Ví dụ: "Cuộc bạo động đã khiến nhiều người bị thương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này