bất di bất dịch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bất di bất dịch (Tính từ)

Không thay đổi, luôn luôn đứng vững trước mọi hoàn cảnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Quan điểm của anh ấy về sự công bằng là bất di bất dịch."
  • 2."Mẹ luôn dạy rằng tình cảm gia đình là bất di bất dịch."
  • 3."Trong công việc, sự trung thực là một nguyên tắc bất di bất dịch mà tôi luôn tuân thủ."

Lưu ý khi sử dụng "bất di bất dịch"

Lưu ý về tính từ

"bất di bất dịch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bất di bất dịch"

bất di bất dịch là tính từ trong tiếng Việt. Không thay đổi, luôn luôn đứng vững trước mọi hoàn cảnh. Ví dụ: "Quan điểm của anh ấy về sự công bằng là bất di bất dịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này