bất hiếu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bất hiếu (Tính từ)

Thái độ tệ bạc, đối xử không công bằng với cha mẹ.

Ví dụ (4)
  • 1."Đứa con bất hiếu."
  • 2."Ăn ở bất hiếu."
  • 3."Hành động của nó thật bất hiếu đối với cha mẹ."
  • 4."Mọi người đều phê phán những kẻ bất hiếu."

Lưu ý khi sử dụng "bất hiếu"

Lưu ý về tính từ

"bất hiếu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bất hiếu"

bất hiếu là tính từ trong tiếng Việt. Thái độ tệ bạc, đối xử không công bằng với cha mẹ. Ví dụ: "Đứa con bất hiếu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này