bất giác

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: bất giác (Phụ từ)

Từ diễn tả sự xảy ra đột ngột, ngoài ý muốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bất giác buông tiếng thở dài."
  • 2."Nghĩ đến đó, bất giác tôi cảm thấy lo sợ."
  • 3."Lúc nghe tin, tôi bất giác đứng sững lại."

Câu hỏi thường gặp về "bất giác"

bất giác là phụ từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả sự xảy ra đột ngột, ngoài ý muốn. Ví dụ: "Bất giác buông tiếng thở dài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này