bất cập

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bất cập (Tính từ)

Không đạt yêu cầu hoặc không đủ mức cần thiết.

Ví dụ (2)
  • 1."Ý đồ thì lớn, nhưng tài năng thì bất cập."
  • 2."Kế hoạch đề ra chưa hoàn hảo, vẫn có nhiều bất cập."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bất cập (Danh từ)

Điều chưa phù hợp hoặc chưa đủ mức cần thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Cách giải quyết còn nhiều vấn đề bất cập."
  • 2."Khắc phục những bất cập trong quy trình làm việc."
  • 3."Có nhiều bất cập trong hệ thống giáo dục hiện tại."

Lưu ý khi sử dụng "bất cập"

Lưu ý về tính từ

"bất cập" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bất cập" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bất cập" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bất cập"

bất cập là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Không đạt yêu cầu hoặc không đủ mức cần thiết. Ví dụ: "Ý đồ thì lớn, nhưng tài năng thì bất cập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này