bất cẩn
Định nghĩa
Nghĩa 1: bất cẩn (Tính từ)
Không cẩn thận, hay gây ra lỗi do sự thiếu chú ý.
- 1."Canh phòng bất cẩn."
- 2."Anh ấy đã làm bài kiểm tra với thái độ bất cẩn."
- 3."Những lỗi bất cẩn có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng."
Lưu ý khi sử dụng "bất cẩn"
Lưu ý về tính từ
"bất cẩn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bất cẩn"
bất cẩn là tính từ trong tiếng Việt. Không cẩn thận, hay gây ra lỗi do sự thiếu chú ý. Ví dụ: "Canh phòng bất cẩn."
Từ liên quan
bất chợt
Từ diễn tả sự bất ngờ, ngẫu hứng hơn so với 'chợt'.
bất công
Không công bằng.
bất cần
Không quan tâm đến điều gì, không lo lắng hay không để tâm đến hậu quả.
bất cập
Không đạt yêu cầu hoặc không đủ mức cần thiết.
bất cứ
Từ dùng để diễn tả sự không loại trừ bất kỳ trường hợp nào, có thể áp dụng trong mọi hoàn cảnh.
bất di bất dịch
Không thay đổi, luôn luôn đứng vững trước mọi hoàn cảnh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.