bắt đền

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bắt đền (Động từ)

(Khẩu ngữ) yêu cầu bồi thường hoặc đền bù vì đã gây ra tổn thất.

Ví dụ (3)
  • 1."Mất cái nào, bắt đền cái ấy."
  • 2."Anh làm hỏng của em rồi, bắt đền anh đấy!"
  • 3."Nếu bạn làm hư đồ của người khác, bạn sẽ bị bắt đền."

Lưu ý khi sử dụng "bắt đền"

Lưu ý về động từ

"bắt đền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bắt đền"

bắt đền là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) yêu cầu bồi thường hoặc đền bù vì đã gây ra tổn thất. Ví dụ: "Mất cái nào, bắt đền cái ấy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này