bằn bặt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bằn bặt (Tính từ)

Từ mô tả sự lặp đi lặp lại với cường độ cao hơn so với 'bặt'.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đi lại bằn bặt trong phòng suốt cả ngày."
  • 2."Đi bằn bặt mấy năm trời."
  • 3."Những tiếng gõ bằn bặt từ công trường khiến tôi không thể tập trung."

Lưu ý khi sử dụng "bằn bặt"

Lưu ý về tính từ

"bằn bặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bằn bặt"

bằn bặt là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả sự lặp đi lặp lại với cường độ cao hơn so với 'bặt'. Ví dụ: "Cô ấy đi lại bằn bặt trong phòng suốt cả ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này