bằn bặt
Định nghĩa
Nghĩa 1: bằn bặt (Tính từ)
Từ mô tả sự lặp đi lặp lại với cường độ cao hơn so với 'bặt'.
- 1."Cô ấy đi lại bằn bặt trong phòng suốt cả ngày."
- 2."Đi bằn bặt mấy năm trời."
- 3."Những tiếng gõ bằn bặt từ công trường khiến tôi không thể tập trung."
Lưu ý khi sử dụng "bằn bặt"
Lưu ý về tính từ
"bằn bặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bằn bặt"
bằn bặt là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả sự lặp đi lặp lại với cường độ cao hơn so với 'bặt'. Ví dụ: "Cô ấy đi lại bằn bặt trong phòng suốt cả ngày."
Từ liên quan
bắt đền
(Khẩu ngữ) yêu cầu bồi thường hoặc đền bù vì đã gây ra tổn thất.
bắt ấn
Hành động ký tên, đóng dấu để xác nhận một văn bản hoặc quyết định.
bằm
Từ địa phương dùng để chỉ hành động chặt nhỏ hoặc cắt nhỏ thực phẩm.
bằng
Loại chim lớn có khả năng bay rất cao và xa, thường được nhắc đến trong văn học cổ để ví người anh hùng có cơ hội vẫy vùng.
bằng an
Từ ít được sử dụng trong ngữ cảnh hiện đại, thường được hiểu là sự an lành, bình yên.
bằng bặn
Phẳng phiu và đều đặn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.