bằm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bằm (Động từ)

Từ địa phương dùng để chỉ hành động chặt nhỏ hoặc cắt nhỏ thực phẩm.

Ví dụ (3)
  • 1."Bà bằm rau cho vào nồi canh."
  • 2."Có thể bằm thịt để làm chả."
  • 3."Cô ấy thường bằm tỏi và hành để nêm món ăn."

Lưu ý khi sử dụng "bằm"

Lưu ý về động từ

"bằm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bằm"

bằm là động từ trong tiếng Việt. Từ địa phương dùng để chỉ hành động chặt nhỏ hoặc cắt nhỏ thực phẩm. Ví dụ: "Bà bằm rau cho vào nồi canh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này