bập bềnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bập bềnh (Động từ)

Từ gợi tả hình ảnh chuyển động lên xuống, nhấp nhô theo làn sóng.

Ví dụ (4)
  • 1."Thuyền bập bềnh trên sông."
  • 2."Bè nứa nổi bập bềnh."
  • 3.""Sóng lăn tăn, làm giạt chiếc lá vàng bập bềnh.""
  • 4."Những chiếc thuyền nhỏ bập bềnh trong ánh hoàng hôn."

Lưu ý khi sử dụng "bập bềnh"

Lưu ý về động từ

"bập bềnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bập bềnh"

bập bềnh là động từ trong tiếng Việt. Từ gợi tả hình ảnh chuyển động lên xuống, nhấp nhô theo làn sóng. Ví dụ: "Thuyền bập bềnh trên sông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này