bập bẹ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bập bẹ (Động từ)

Nói hoặc đọc một cách khó khăn và chưa rõ ràng, thường xảy ra với trẻ nhỏ khi mới tập nói hoặc với người mới bắt đầu học ngôn ngữ.

Ví dụ (3)
  • 1."Trẻ bập bẹ tập nói."
  • 2."Bập bẹ được vài chữ tiếng Anh."
  • 3."Cô bé đang bập bẹ những câu đơn giản trong sách."

Lưu ý khi sử dụng "bập bẹ"

Lưu ý về động từ

"bập bẹ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bập bẹ"

bập bẹ là động từ trong tiếng Việt. Nói hoặc đọc một cách khó khăn và chưa rõ ràng, thường xảy ra với trẻ nhỏ khi mới tập nói hoặc với người mới bắt đầu học ngôn ngữ. Ví dụ: "Trẻ bập bẹ tập nói."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này