bập bẹ
Định nghĩa
Nghĩa 1: bập bẹ (Động từ)
Nói hoặc đọc một cách khó khăn và chưa rõ ràng, thường xảy ra với trẻ nhỏ khi mới tập nói hoặc với người mới bắt đầu học ngôn ngữ.
- 1."Trẻ bập bẹ tập nói."
- 2."Bập bẹ được vài chữ tiếng Anh."
- 3."Cô bé đang bập bẹ những câu đơn giản trong sách."
Lưu ý khi sử dụng "bập bẹ"
Lưu ý về động từ
"bập bẹ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bập bẹ"
bập bẹ là động từ trong tiếng Việt. Nói hoặc đọc một cách khó khăn và chưa rõ ràng, thường xảy ra với trẻ nhỏ khi mới tập nói hoặc với người mới bắt đầu học ngôn ngữ. Ví dụ: "Trẻ bập bẹ tập nói."
Từ liên quan
bập bênh
Đồ chơi của trẻ em, gồm một tấm ván được đặt trên một trục ở giữa, cho phép trẻ ngồi ở hai đầu để nhún lên nhún xuống.
bập bõm
Từ dùng để chỉ việc nhớ, nghe hoặc biết một cách không chắc chắn và thiếu chính xác, có chỗ hiểu chỗ không.
bập bùng
(Âm thanh như tiếng trống, tiếng đàn) lên xuống một cách nhịp nhàng và hài hòa.
bập bềnh
Từ gợi tả hình ảnh chuyển động lên xuống, nhấp nhô theo làn sóng.
bập bồng
Hơi giống với từ 'bập bềnh', chỉ sự chuyển động nhẹ nhàng, không ổn định.
bập bỗng
Từ miêu tả sự biến động, thay đổi thất thường, không ổn định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.