bập bà bập bềnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bập bà bập bềnh (Động từ)

Cách diễn đạt tương tự như 'bập bềnh', nhưng thể hiện hành động liên tiếp và với mức độ nhiều hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Con thuyền bập bà bập bềnh trên mặt nước."
  • 2."Cô bé nhảy múa bập bà bập bềnh theo điệu nhạc."

Lưu ý khi sử dụng "bập bà bập bềnh"

Lưu ý về động từ

"bập bà bập bềnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bập bà bập bềnh"

bập bà bập bềnh là động từ trong tiếng Việt. Cách diễn đạt tương tự như 'bập bềnh', nhưng thể hiện hành động liên tiếp và với mức độ nhiều hơn. Ví dụ: "Con thuyền bập bà bập bềnh trên mặt nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này