bào tử nang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bào tử nang (Danh từ)

Bào tử nang là một cấu trúc sinh học trong đó chứa các bào tử, thường thấy trong các loài nấm hoặc thực vật có mạch.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong khu rừng, mình thấy nhiều bào tử nang của nấm mọc ở gốc cây."
  • 2."Khi xem xét vi sinh vật dưới kính hiển vi, mình nhận ra có nhiều bào tử nang trong mẫu đất."
  • 3."Các bào tử nang rất quan trọng để nấm phát triển và sinh sản."

Lưu ý khi sử dụng "bào tử nang"

Lưu ý về danh từ

"bào tử nang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bào tử nang"

bào tử nang là danh từ trong tiếng Việt. Bào tử nang là một cấu trúc sinh học trong đó chứa các bào tử, thường thấy trong các loài nấm hoặc thực vật có mạch. Ví dụ: "Trong khu rừng, mình thấy nhiều bào tử nang của nấm mọc ở gốc cây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này