bào thai

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bào thai (Danh từ)

Thai nhi còn ở trong bụng mẹ.

Ví dụ (2)
  • 1."Bào thai phát triển từ tuần thứ 8 trong thai kỳ."
  • 2."Các bác sĩ có thể kiểm tra sức khỏe của bào thai qua siêu âm."

Lưu ý khi sử dụng "bào thai"

Lưu ý về danh từ

"bào thai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bào thai"

bào thai là danh từ trong tiếng Việt. Thai nhi còn ở trong bụng mẹ. Ví dụ: "Bào thai phát triển từ tuần thứ 8 trong thai kỳ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này