bão từ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bão từ (Danh từ)

Hiện tượng nhiễu loạn của từ trường Trái Đất do tác động của các hiện tượng xảy ra đột ngột trên Mặt Trời.

Ví dụ (2)
  • 1."Bão từ có thể gây ra biến đổi trong điều kiện thời tiết trên Trái Đất."
  • 2."Khi xảy ra bão từ, các tín hiệu viễn thông có thể bị ảnh hưởng nghiêm trọng."

Lưu ý khi sử dụng "bão từ"

Lưu ý về danh từ

"bão từ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bão từ"

bão từ là danh từ trong tiếng Việt. Hiện tượng nhiễu loạn của từ trường Trái Đất do tác động của các hiện tượng xảy ra đột ngột trên Mặt Trời. Ví dụ: "Bão từ có thể gây ra biến đổi trong điều kiện thời tiết trên Trái Đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này