Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Phần nhạc dành cho một hoặc nhiều nhạc cụ cùng loại trong dàn nhạc, hoặc cho một hoặc nhiều giọng hát cùng loại trong dàn hợp xướng.

Ví dụ (2)
  • 1."Biểu diễn một bản nhạc ba bè."
  • 2."Hợp xướng này gồm nhiều bè hòa quyện với nhau."
2
Tính từ

Nghĩa 2: (Tính từ)

Có bề ngang rất rộng, thường dùng để miêu tả cơ thể hoặc một bộ phận nào đó của cơ thể.

Ví dụ (4)
  • 1."Cằm vuông bè."
  • 2."Bàn chân to và bè ra."
  • 3."Dáng người hơi bè."
  • 4."Vai rộng bè giúp anh ấy trông vững chãi hơn."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về tính từ

"bè" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bè" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bè" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

bè là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Phần nhạc dành cho một hoặc nhiều nhạc cụ cùng loại trong dàn nhạc, hoặc cho một hoặc nhiều giọng hát cùng loại trong dàn hợp xướng. Ví dụ: "Biểu diễn một bản nhạc ba bè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này