bão tố

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bão tố (Danh từ)

Tình trạng thời tiết khắc nghiệt, thường liên quan đến bão táp.

Ví dụ (3)
  • 1."Bão táp"
  • 2."Cuộc đời đầy bão tố."
  • 3."Anh ta đã trải qua những bão tố trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "bão tố"

Lưu ý về danh từ

"bão tố" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bão tố"

bão tố là danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng thời tiết khắc nghiệt, thường liên quan đến bão táp. Ví dụ: "Bão táp"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này