bào mòn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bào mòn (Động từ)

Hủy hoại dần dần từng phần nhỏ, làm cho vật chất trở nên hư hại.

Ví dụ (3)
  • 1."Kim loại bị bào mòn do tác động của môi trường."
  • 2."Đất bị bào mòn bởi gió và nước."
  • 3."Sự sử dụng quá mức có thể bào mòn những tài nguyên thiên nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "bào mòn"

Lưu ý về động từ

"bào mòn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bào mòn"

bào mòn là động từ trong tiếng Việt. Hủy hoại dần dần từng phần nhỏ, làm cho vật chất trở nên hư hại. Ví dụ: "Kim loại bị bào mòn do tác động của môi trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này