bảo hiểm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bảo hiểm (Động từ)

Hành động đảm bảo sự an toàn, phòng ngừa tai nạn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mũ bảo hiểm giúp bảo vệ đầu khi tham gia giao thông."
  • 2."Thắt dây bảo hiểm trước khi xe khởi hành."
  • 3."Bảo hiểm tài sản là rất cần thiết để giảm thiểu rủi ro."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bảo hiểm (Danh từ)

Sự bảo đảm từ cơ quan bảo hiểm cho người tham gia, qua việc đóng một khoản tiền định kỳ, để nhận được một khoản tiền nhất định khi đến tuổi nghỉ hưu hoặc khi gặp tai nạn, rủi ro.

Ví dụ (3)
  • 1."Đóng bảo hiểm y tế là cần thiết cho mỗi cá nhân."
  • 2."Mua bảo hiểm xe máy đảm bảo bạn sẽ được bồi thường trong trường hợp xảy ra tai nạn."
  • 3."Nhiều người chọn đăng ký bảo hiểm nhân thọ để bảo vệ gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "bảo hiểm"

Lưu ý về động từ

"bảo hiểm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bảo hiểm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bảo hiểm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bảo hiểm"

bảo hiểm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động đảm bảo sự an toàn, phòng ngừa tai nạn. Ví dụ: "Mũ bảo hiểm giúp bảo vệ đầu khi tham gia giao thông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này