bảo chứng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bảo chứng (Động từ)

Bảo đảm bằng chứng cớ, cụ thể hóa bằng thực tế.

Ví dụ (2)
  • 1."Dùng sổ đỏ để bảo chứng vay tiền."
  • 2."Anh ấy đã bảo chứng cho khoản đầu tư bằng tài sản của mình."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bảo chứng (Danh từ)

Vật dùng làm bảo chứng cho một thỏa thuận hoặc giao dịch.

Ví dụ (2)
  • 1."Không có gì làm bảo chứng."
  • 2."Chiếc xe này sẽ là bảo chứng cho khoản vay của bạn."

Lưu ý khi sử dụng "bảo chứng"

Lưu ý về động từ

"bảo chứng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bảo chứng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bảo chứng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bảo chứng"

bảo chứng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Bảo đảm bằng chứng cớ, cụ thể hóa bằng thực tế. Ví dụ: "Dùng sổ đỏ để bảo chứng vay tiền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này