bao dung

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bao dung (Tính từ)

Từ dùng để miêu tả tính cách rộng lượng, biết cảm thông và tha thứ cho những lỗi lầm của người khác, thể hiện tình yêu thương đối với mọi người.

Ví dụ (3)
  • 1."Nụ cười bao dung luôn khiến mọi người cảm thấy an lòng."
  • 2."Tấm lòng bao dung của cô ấy thật đáng quý."
  • 3."Ông là một người rất bao dung, luôn sẵn sàng giúp đỡ mọi người xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "bao dung"

Lưu ý về tính từ

"bao dung" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bao dung"

bao dung là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả tính cách rộng lượng, biết cảm thông và tha thứ cho những lỗi lầm của người khác, thể hiện tình yêu thương đối với mọi người. Ví dụ: "Nụ cười bao dung luôn khiến mọi người cảm thấy an lòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này