báo an

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: báo an (Động từ)

Hành động thông báo điều vui mừng, thường là tin tốt đến với ai đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Sau bao nhiêu chờ đợi, cuối cùng họ cũng đến để báo an tin cưới."
  • 2."Gia đình đã tổ chức lễ báo an cho đứa trẻ mới chào đời."

Lưu ý khi sử dụng "báo an"

Lưu ý về động từ

"báo an" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "báo an"

báo an là động từ trong tiếng Việt. Hành động thông báo điều vui mừng, thường là tin tốt đến với ai đó. Ví dụ: "Sau bao nhiêu chờ đợi, cuối cùng họ cũng đến để báo an tin cưới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này