bảnh bao

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bảnh bao (Tính từ)

(Khẩu ngữ) dùng để mô tả một người đàn ông có ngoại hình chỉnh chu, hấp dẫn.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ta trông khá bảnh bao."
  • 2."Cậu ấy luôn xuất hiện với trang phục bảnh bao."
  • 3.""Quá niên trạc ngoại tứ tuần, Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao.""

Lưu ý khi sử dụng "bảnh bao"

Lưu ý về tính từ

"bảnh bao" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bảnh bao"

bảnh bao là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để mô tả một người đàn ông có ngoại hình chỉnh chu, hấp dẫn. Ví dụ: "Anh ta trông khá bảnh bao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này