bảnh mắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bảnh mắt (Tính từ)

Là trạng thái hoặc cảm giác của đôi mắt khi vừa mới tỉnh dậy, thường thể hiện sự lờ đờ và chưa hoàn toàn tỉnh táo.

Ví dụ (3)
  • 1."Sáng nay, mình dậy muộn và mắt còn bảnh bảnh, chưa hoàn toàn tỉnh táo."
  • 2."Sau một đêm dài ngủ không đủ giấc, cô ấy đi làm với đôi mắt bảnh mắt và không thể tập trung."
  • 3."Mỗi sáng, khi thức dậy, tôi thường thấy mình có một đôi mắt bảnh mắt cho đến khi uống cà phê."

Lưu ý khi sử dụng "bảnh mắt"

Lưu ý về tính từ

"bảnh mắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bảnh mắt"

bảnh mắt là tính từ trong tiếng Việt. Là trạng thái hoặc cảm giác của đôi mắt khi vừa mới tỉnh dậy, thường thể hiện sự lờ đờ và chưa hoàn toàn tỉnh táo. Ví dụ: "Sáng nay, mình dậy muộn và mắt còn bảnh bảnh, chưa hoàn toàn tỉnh táo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này