bằng vai
Định nghĩa
Nghĩa 1: bằng vai (Tính từ)
Ngang hàng với nhau trong mối quan hệ thứ bậc trong gia đình.
- 1."Anh em là những người bằng vai nhau."
- 2."Trong gia đình, chú bác và cậu em là những người bằng vai cả."
Lưu ý khi sử dụng "bằng vai"
Lưu ý về tính từ
"bằng vai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bằng vai"
bằng vai là tính từ trong tiếng Việt. Ngang hàng với nhau trong mối quan hệ thứ bậc trong gia đình. Ví dụ: "Anh em là những người bằng vai nhau."
Từ liên quan
bằng sáng chế
Giấy chứng nhận một sáng chế do nhà nước cấp cho tác giả, cho phép người sở hữu có quyền độc quyền đối với sáng chế đó.
bằng thừa
(Khẩu ngữ) không mang lại lợi ích hay tác dụng gì.
bằng trắc
Thuật ngữ chỉ hai loại vần trong thơ ca: vần bằng và vần trắc.
bằng vai phải lứa
Chỉ về một mối quan hệ hoặc tình trạng gần gũi, tương đồng, đồng cảm giữa hai người.
bẳn
Bực tức theo cách vô lý, không đáng có.
bẳn gắt
Hành động nổi cáu một cách không hợp lý.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.