bằng vai phải lứa

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bằng vai phải lứa (Tính từ)

Chỉ về một mối quan hệ hoặc tình trạng gần gũi, tương đồng, đồng cảm giữa hai người.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ bằng vai phải lứa, lúc nào cũng hỗ trợ nhau trong công việc."
  • 2."Chúng tôi chơi thân với nhau từ nhỏ, đúng là bằng vai phải lứa."
  • 3."Dù có khó khăn, hai người vẫn luôn bằng vai phải lứa để vượt qua."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bằng vai phải lứa (Danh từ)

Người bạn thân thiết có cùng hoàn cảnh hoặc sở thích.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy là bằng vai phải lứa của tôi trong học tập và sở thích."
  • 2."Mỗi khi có chuyện buồn, tôi biết tìm đến người bằng vai phải lứa của mình."
  • 3."Chúng tôi có nhiều kỷ niệm đẹp từ thời học sinh với nhau, đúng là bằng vai phải lứa."

Lưu ý khi sử dụng "bằng vai phải lứa"

Lưu ý về tính từ

"bằng vai phải lứa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bằng vai phải lứa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bằng vai phải lứa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bằng vai phải lứa"

bằng vai phải lứa là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ về một mối quan hệ hoặc tình trạng gần gũi, tương đồng, đồng cảm giữa hai người. Ví dụ: "Họ bằng vai phải lứa, lúc nào cũng hỗ trợ nhau trong công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này