bằng sáng chế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bằng sáng chế (Danh từ)

Giấy chứng nhận một sáng chế do nhà nước cấp cho tác giả, cho phép người sở hữu có quyền độc quyền đối với sáng chế đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Doanh nghiệp của tôi vừa nhận được bằng sáng chế cho công nghệ mới."
  • 2."Nhà phát minh đã đăng ký bằng sáng chế để bảo vệ ý tưởng của mình."

Lưu ý khi sử dụng "bằng sáng chế"

Lưu ý về danh từ

"bằng sáng chế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bằng sáng chế"

bằng sáng chế là danh từ trong tiếng Việt. Giấy chứng nhận một sáng chế do nhà nước cấp cho tác giả, cho phép người sở hữu có quyền độc quyền đối với sáng chế đó. Ví dụ: "Doanh nghiệp của tôi vừa nhận được bằng sáng chế cho công nghệ mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này