bẳn gắt
Định nghĩa
Nghĩa 1: bẳn gắt (Động từ)
Hành động nổi cáu một cách không hợp lý.
- 1."Bận quá dễ sinh bẳn gắt."
- 2."Tính hay bẳn gắt."
- 3."Cô ấy bẳn gắt với mọi người khi không đúng giờ."
Lưu ý khi sử dụng "bẳn gắt"
Lưu ý về động từ
"bẳn gắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bẳn gắt"
bẳn gắt là động từ trong tiếng Việt. Hành động nổi cáu một cách không hợp lý. Ví dụ: "Bận quá dễ sinh bẳn gắt."
Từ liên quan
bằng vai
Ngang hàng với nhau trong mối quan hệ thứ bậc trong gia đình.
bằng vai phải lứa
Chỉ về một mối quan hệ hoặc tình trạng gần gũi, tương đồng, đồng cảm giữa hai người.
bẳn
Bực tức theo cách vô lý, không đáng có.
bẳn tính
Có tính cách dễ cáu gắt, hay nổi nóng.
bẵng
Ở trong trạng thái hoàn toàn không nghĩ đến hoặc không để ý đến nữa.
bặm
Hành động ngậm chặt môi lại do phải gắng sức để thực hiện một việc gì.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.