bằng trắc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bằng trắc (Danh từ)

Thuật ngữ chỉ hai loại vần trong thơ ca: vần bằng và vần trắc.

Ví dụ (2)
  • 1."Luật bằng trắc là một trong những quy tắc cơ bản trong thơ Đường."
  • 2."Dựa vào hệ thống vần bằng trắc, tác giả xây dựng cấu trúc thơ rất tinh tế."

Lưu ý khi sử dụng "bằng trắc"

Lưu ý về danh từ

"bằng trắc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bằng trắc"

bằng trắc là danh từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ chỉ hai loại vần trong thơ ca: vần bằng và vần trắc. Ví dụ: "Luật bằng trắc là một trong những quy tắc cơ bản trong thơ Đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này