băng thông rộng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: băng thông rộng (Danh từ)

Cáp truyền thông có dải tần rộng, cho phép truyền tải tín hiệu với khoảng cách xa và tốc độ cao, có thể truyền trên nhiều kênh khác nhau cùng một lúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Internet băng thông rộng giúp người dùng tải xuống dữ liệu nhanh chóng."
  • 2."Chúng tôi đã nâng cấp hệ thống mạng lên băng thông rộng để cải thiện hiệu suất."
  • 3."Sử dụng băng thông rộng giúp kết nối nhiều thiết bị mà không bị gián đoạn."

Lưu ý khi sử dụng "băng thông rộng"

Lưu ý về danh từ

"băng thông rộng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "băng thông rộng"

băng thông rộng là danh từ trong tiếng Việt. Cáp truyền thông có dải tần rộng, cho phép truyền tải tín hiệu với khoảng cách xa và tốc độ cao, có thể truyền trên nhiều kênh khác nhau cùng một lúc. Ví dụ: "Internet băng thông rộng giúp người dùng tải xuống dữ liệu nhanh chóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này