băng video

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: băng video (Danh từ)

Băng từ dùng để ghi hình, thường kèm theo ghi âm, nhằm phát lại sau này.

Ví dụ (3)
  • 1."Xem băng video."
  • 2."Chúng ta cần chuẩn bị băng video cho buổi thuyết trình."
  • 3."Băng video này có chứa những khoảnh khắc đáng nhớ từ buổi lễ."

Lưu ý khi sử dụng "băng video"

Lưu ý về danh từ

"băng video" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "băng video"

băng video là danh từ trong tiếng Việt. Băng từ dùng để ghi hình, thường kèm theo ghi âm, nhằm phát lại sau này. Ví dụ: "Xem băng video."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này