băng tải

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: băng tải (Danh từ)

Thiết bị vận chuyển hàng hóa tự động, thường được sử dụng trong nhà máy và kho bãi.

Ví dụ (3)
  • 1."băng chuyền"
  • 2."Hệ thống băng tải giúp tiết kiệm thời gian vận chuyển hàng hóa."
  • 3."Băng tải trong nhà máy chế biến thực phẩm hoạt động liên tục."

Lưu ý khi sử dụng "băng tải"

Lưu ý về danh từ

"băng tải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "băng tải"

băng tải là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị vận chuyển hàng hóa tự động, thường được sử dụng trong nhà máy và kho bãi. Ví dụ: "băng chuyền"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này