bàng bạc

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bàng bạc (Tính từ)

Có màu sắc nhạt, hơi ánh bạc.

Ví dụ (3)
  • 1."Đám mây bàng bạc."
  • 2.""(…) trên mặt sông, ánh sao mờ mờ hắt xuống những vệt lăn tăn bàng bạc đẹp đến lạ lùng.""
  • 3."Mặt hồ bàng bạc dưới ánh trăng sáng."
2
Động từ

Nghĩa 2: bàng bạc (Động từ)

(Văn chương) thể hiện sự hiện diện rộng rãi, khắp nơi.

Ví dụ (2)
  • 1."Khí thế anh hùng bàng bạc khắp non sông."
  • 2."Hình ảnh của cuộc chiến bàng bạc trong tâm trí của mỗi người dân."

Lưu ý khi sử dụng "bàng bạc"

Lưu ý về động từ

"bàng bạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bàng bạc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bàng bạc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bàng bạc"

bàng bạc là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Có màu sắc nhạt, hơi ánh bạc. Ví dụ: "Đám mây bàng bạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này