bẵng
Định nghĩa
Nghĩa 1: bẵng (Tính từ)
Ở trong trạng thái hoàn toàn không nghĩ đến hoặc không để ý đến nữa.
- 1."Quên bẵng chuyện cũ."
- 2."Cây đàn bị bỏ bẵng, không ai động tới."
- 3."Họ đã bẵng đi những kỷ niệm đẹp trong quá khứ."
Lưu ý khi sử dụng "bẵng"
Lưu ý về tính từ
"bẵng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bẵng"
bẵng là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái hoàn toàn không nghĩ đến hoặc không để ý đến nữa. Ví dụ: "Quên bẵng chuyện cũ."
Từ liên quan
bẳn
Bực tức theo cách vô lý, không đáng có.
bẳn gắt
Hành động nổi cáu một cách không hợp lý.
bẳn tính
Có tính cách dễ cáu gắt, hay nổi nóng.
bặm
Hành động ngậm chặt môi lại do phải gắng sức để thực hiện một việc gì.
bặm trợn
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) có vẻ hung hăng, dữ tợn, thường biểu hiện rõ ràng qua nét mặt như bặm miệng, trợn mắt, v.v.
bặng nhặng
Ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như bắng nhắng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.