bẵng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bẵng (Tính từ)

Ở trong trạng thái hoàn toàn không nghĩ đến hoặc không để ý đến nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Quên bẵng chuyện cũ."
  • 2."Cây đàn bị bỏ bẵng, không ai động tới."
  • 3."Họ đã bẵng đi những kỷ niệm đẹp trong quá khứ."

Lưu ý khi sử dụng "bẵng"

Lưu ý về tính từ

"bẵng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bẵng"

bẵng là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái hoàn toàn không nghĩ đến hoặc không để ý đến nữa. Ví dụ: "Quên bẵng chuyện cũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này