bằng lòng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bằng lòng (Động từ)

Đồng ý với điều mà người khác yêu cầu hoặc đề nghị.

Ví dụ (4)
  • 1."Đắt nhưng vẫn bằng lòng mua."
  • 2."Tôi không bằng lòng với cách làm của bạn."
  • 3."Hai bên đã bằng lòng kết hôn."
  • 4."Nếu bạn giúp tôi, tôi sẽ bằng lòng trả công xứng đáng."

Lưu ý khi sử dụng "bằng lòng"

Lưu ý về động từ

"bằng lòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bằng lòng"

bằng lòng là động từ trong tiếng Việt. Đồng ý với điều mà người khác yêu cầu hoặc đề nghị. Ví dụ: "Đắt nhưng vẫn bằng lòng mua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này