bằng hữu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bằng hữu (Danh từ)

Bạn bè; mối quan hệ giữa những người bạn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình bằng hữu"
  • 2."Chúng tôi đã có một tình bằng hữu gắn bó suốt nhiều năm."
  • 3."Giữa hai người có một tình bằng hữu chân thành."

Lưu ý khi sử dụng "bằng hữu"

Lưu ý về danh từ

"bằng hữu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bằng hữu"

bằng hữu là danh từ trong tiếng Việt. Bạn bè; mối quan hệ giữa những người bạn. Ví dụ: "Tình bằng hữu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này