bằng không

Kết từTính từ

Định nghĩa

1
Kết từ

Nghĩa 1: bằng không (Kết từ)

Tổ hợp thường dùng ở vế sau của câu, dùng để phủ định điều kiện đã được nói trước đó. Nghĩa là nếu không như thế thì..., nhấn mạnh tính cần thiết của điều kiện đã nêu.

Ví dụ (4)
  • 1."Nếu không như vậy thì..."
  • 2."Đã làm thì phải ra làm, bằng không thì thôi."
  • 3."Được thì tốt, bằng không thì cũng không sao."
  • 4."Chúng ta cần nổ lực hơn, bằng không sẽ thất bại."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bằng không (Tính từ)

(Khẩu ngữ) đem lại kết quả vô ích, không có giá trị.

Ví dụ (4)
  • 1."Nói với nó thì cũng bằng không."
  • 2."Bao công sức đổ vào đấy, giờ cũng bằng không."
  • 3."Mọi nỗ lực đó cuối cùng ra kết quả bằng không."
  • 4."Dù có đầu tư nhiều tiền, nhưng cuối cùng vẫn chỉ bằng không."

Lưu ý khi sử dụng "bằng không"

Lưu ý về tính từ

"bằng không" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bằng không" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bằng không"

bằng không là kết từ, tính từ trong tiếng Việt. Tổ hợp thường dùng ở vế sau của câu, dùng để phủ định điều kiện đã được nói trước đó. Nghĩa là nếu không như thế thì..., nhấn mạnh tính cần thiết của điều kiện đã nêu. Ví dụ: "Nếu không như vậy thì..."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này