bang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bang (Danh từ)

Đơn vị hành chính có tư cách quốc gia tự trị trong một số quốc gia theo chế độ liên bang.

Ví dụ (3)
  • 1."Thống đốc bang."
  • 2."Bang California là một trong những bang lớn nhất của Hoa Kỳ."
  • 3."Mỗi bang có quyền tự quyết trong nhiều vấn đề chính trị và pháp lý."

Lưu ý khi sử dụng "bang"

Lưu ý về danh từ

"bang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bang"

bang là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị hành chính có tư cách quốc gia tự trị trong một số quốc gia theo chế độ liên bang. Ví dụ: "Thống đốc bang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này