báng bổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: báng bổ (Động từ)

Hành động chế giễu hoặc bài bác những điều mà người khác coi là linh thiêng.

Ví dụ (4)
  • 1."Báng bổ thần thánh."
  • 2."Ăn nói báng bổ."
  • 3."Không nên báng bổ những giá trị văn hóa truyền thống."
  • 4."Anh ta thường báng bổ những quy tắc mà mọi người tôn trọng."

Lưu ý khi sử dụng "báng bổ"

Lưu ý về động từ

"báng bổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "báng bổ"

báng bổ là động từ trong tiếng Việt. Hành động chế giễu hoặc bài bác những điều mà người khác coi là linh thiêng. Ví dụ: "Báng bổ thần thánh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này