báng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: báng (Danh từ)

Cây mọc hoang ở các khu rừng ẩm nhiệt đới, thuộc họ dừa. Mặt dưới của lá có màu trắng, thân cây cho ra loại bột có thể ăn được.

Ví dụ (1)
  • 1."Bột báng dùng để chế biến nhiều món ăn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: báng (Danh từ)

Tình trạng bụng to lên do nước ứ đọng trong ổ bụng hoặc do lá lách bị sưng.

Ví dụ (1)
  • 1."Bệnh nhân có bụng báng nên cần điều trị kịp thời."
3
Danh từ

Nghĩa 3: báng (Danh từ)

Ống mai hoặc ống bương dùng để đựng nước, thường thấy ở vùng miền núi.

Ví dụ (1)
  • 1."Vác báng ra suối lấy nước cho sinh hoạt hàng ngày."
4
Danh từ

Nghĩa 4: báng (Danh từ)

Bộ phận ở cuối khẩu súng cầm tay, thường làm bằng gỗ, dùng để tì hoặc giữ súng khi bắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Báng súng trường rất chắc chắn."
  • 2."Khẩu tiểu liên báng gập rất tiện lợi khi sử dụng."
  • 3."Tì báng súng vào vai để giảm độ giật."
5
Động từ

Nghĩa 5: báng (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động húc, thường được nói đến khi nói về các loài súc vật có sừng.

Ví dụ (1)
  • 1."Hai con trâu báng nhau trong cánh đồng."

Lưu ý khi sử dụng "báng"

Lưu ý về động từ

"báng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"báng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "báng" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "báng"

báng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây mọc hoang ở các khu rừng ẩm nhiệt đới, thuộc họ dừa. Mặt dưới của lá có màu trắng, thân cây cho ra loại bột có thể ăn được. Ví dụ: "Bột báng dùng để chế biến nhiều món ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này