bán đứng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bán đứng (Động từ)

Bán một cách không ngại ngần những giá trị tinh thần quý giá, thường để mưu lợi cá nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Bán đứng danh dự."
  • 2."Bị bạn bè bán đứng."
  • 3."Anh ta đã bán đứng lý tưởng của mình vì lợi ích cá nhân."

Lưu ý khi sử dụng "bán đứng"

Lưu ý về động từ

"bán đứng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bán đứng"

bán đứng là động từ trong tiếng Việt. Bán một cách không ngại ngần những giá trị tinh thần quý giá, thường để mưu lợi cá nhân. Ví dụ: "Bán đứng danh dự."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này