bàn thắng bạc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bàn thắng bạc (Danh từ)

Bàn thắng mà đội ghi được trước trong hiệp thi đấu phụ thứ nhất (của môn bóng đá) và vẫn giữ được lợi thế cho đến hết hiệp đấu thì được công nhận là thắng, không cần thi đấu tiếp hiệp phụ thứ hai.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong trận đấu vừa qua, đội A đã ghi bàn thắng bạc và giành chiến thắng."
  • 2."Bàn thắng bạc của đội B đã giúp họ vượt qua đối thủ một cách thuyết phục."

Lưu ý khi sử dụng "bàn thắng bạc"

Lưu ý về danh từ

"bàn thắng bạc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bàn thắng bạc"

bàn thắng bạc là danh từ trong tiếng Việt. Bàn thắng mà đội ghi được trước trong hiệp thi đấu phụ thứ nhất (của môn bóng đá) và vẫn giữ được lợi thế cho đến hết hiệp đấu thì được công nhận là thắng, không cần thi đấu tiếp hiệp phụ thứ hai. Ví dụ: "Trong trận đấu vừa qua, đội A đã ghi bàn thắng bạc và giành chiến thắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này