bán nước

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bán nước (Động từ)

Hành động phản bội tổ quốc, phục vụ kẻ thù để thu lợi cá nhân.

Ví dụ (2)
  • 1."Những người bán nước thường bị lên án trong lịch sử."
  • 2."Lịch sử ghi nhận nhiều kẻ bán nước đã chịu hình phạt nặng nề."

Lưu ý khi sử dụng "bán nước"

Lưu ý về động từ

"bán nước" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bán nước"

bán nước là động từ trong tiếng Việt. Hành động phản bội tổ quốc, phục vụ kẻ thù để thu lợi cá nhân. Ví dụ: "Những người bán nước thường bị lên án trong lịch sử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này