bẩy

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bẩy (Danh từ)

Hành động hoặc quá trình đầu tiên đưa một vật gì ra khỏi mặt đất hoặc từ một vị trí nào đó lên cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Trẻ con vui vẻ bẩy trái bóng qua hàng rào."
  • 2."Anh ấy đã bẩy củ khoai tây lên từ dưới đất."
  • 3."Cô bé hào hứng khi thấy mọi người bẩy chiếc thuyền lên bờ."
2
Động từ

Nghĩa 2: bẩy (Động từ)

Hành động nhảy lên hoặc di chuyển nhanh lên cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Chó nhà tôi rất thích bẩy lên để chạm vào cái bánh trên bàn."
  • 2."Cô ấy bẩy lên để xem cái gì đang xảy ra ở phía trên."
  • 3."Khi đi bộ, tôi thường bẩy qua những cái gỗ trên đường."

Lưu ý khi sử dụng "bẩy"

Lưu ý về động từ

"bẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bẩy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bẩy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bẩy"

bẩy là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc quá trình đầu tiên đưa một vật gì ra khỏi mặt đất hoặc từ một vị trí nào đó lên cao. Ví dụ: "Trẻ con vui vẻ bẩy trái bóng qua hàng rào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này