bẩm sinh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bẩm sinh (Tính từ)

Đặc điểm hoặc khả năng có sẵn từ lúc sinh ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Dị tật bẩm sinh"
  • 2."Năng khiếu bẩm sinh"
  • 3."Tố chất bẩm sinh giúp anh ấy dễ dàng học nhạc."
  • 4."Các vận động viên luôn có những khả năng bẩm sinh nổi bật."

Lưu ý khi sử dụng "bẩm sinh"

Lưu ý về tính từ

"bẩm sinh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bẩm sinh"

bẩm sinh là tính từ trong tiếng Việt. Đặc điểm hoặc khả năng có sẵn từ lúc sinh ra. Ví dụ: "Dị tật bẩm sinh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này