bẩm sinh
Định nghĩa
Nghĩa 1: bẩm sinh (Tính từ)
Đặc điểm hoặc khả năng có sẵn từ lúc sinh ra.
- 1."Dị tật bẩm sinh"
- 2."Năng khiếu bẩm sinh"
- 3."Tố chất bẩm sinh giúp anh ấy dễ dàng học nhạc."
- 4."Các vận động viên luôn có những khả năng bẩm sinh nổi bật."
Lưu ý khi sử dụng "bẩm sinh"
Lưu ý về tính từ
"bẩm sinh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bẩm sinh"
bẩm sinh là tính từ trong tiếng Việt. Đặc điểm hoặc khả năng có sẵn từ lúc sinh ra. Ví dụ: "Dị tật bẩm sinh"
Từ liên quan
bẩm
Diễn tả sự xưng hô có sự tôn trọng hoặc lễ phép, thường được sử dụng khi gọi hoặc thưa gửi với người có bậc lớn hơn.
bẩm báo
Hành động thông báo một thông tin, sự việc nào đó cho những người có thẩm quyền hoặc liên quan.
bẩm chất
Đặc tính tự nhiên của mỗi người, được bẩm sinh.
bẩm tính
Những đặc điểm tâm lý tự nhiên sẵn có của con người.
bẩn
(Khẩu ngữ) Xấu xa, tồi tệ đến mức bị khinh miệt.
bẩn mình
(Khẩu ngữ) Cách nói kiêng để chỉ phụ nữ đang trong kỳ kinh nguyệt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.