bàn máy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bàn máy (Danh từ)

Bộ phận máy có dạng mặt bàn, dùng để đặt vật liệu trong quá trình gia công hoặc chế tạo.

Ví dụ (4)
  • 1."Bàn máy khoan"
  • 2."Bàn máy khâu"
  • 3."Bàn máy cắt giúp nâng cao hiệu suất sản xuất."
  • 4."Bàn máy tiện được thiết kế để tạo ra các chi tiết chính xác."

Lưu ý khi sử dụng "bàn máy"

Lưu ý về danh từ

"bàn máy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bàn máy"

bàn máy là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận máy có dạng mặt bàn, dùng để đặt vật liệu trong quá trình gia công hoặc chế tạo. Ví dụ: "Bàn máy khoan"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này